1. Diễn đàn Fliponlineđang tuyển nhiều Mod cùng nhiều quyền lợi hấp dẫn. Bạn quan tâm thì xem tại đây nha: Tin tuyển Mod
    Dismiss Notice

Tổng Hợp Từ Vựng N1 Không Thể Bỏ Lỡ - Bài 6

Thảo luận trong 'Ngoại ngữ' bắt đầu bởi hiennguyen, 16/9/20.

  1. hiennguyen

    hiennguyen Member

    Bạn đã sẵn sàng mang các từ vựng N1 bài 6 tiếp theo này chưa? Đừng lo âu, trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ đồng hành và tiếp thêm năng lượng cho bạn hoàn thành bộ Tổng hợp từ vựng N1 không thể bỏ lỡ!
    Tổng hợp từ vị N1 không thể bỏ lỡ - Bài 6

    [​IMG]


    ~かかる①<自> 相手に対して作用を及ぼす
    381 が寄りかかる よりかかる dựa vào, tựa vào, dựa dẫm vào (壁に、木に、親に)
    382 (が)凭れかかる もたれかかる dựa vào, tựa vào, dựa dẫm vào (いすの背に、友人の肩に、親に)
    383 (が)つかみかかる
    tóm lấy, chụp lấy (相手に)
    384 が突っかかる つっかかる đâm vào, tiến công, khiêu hấn (闘牛士に とうぎゅうし võ sĩ đấu bò)
    385 が飛びかかる
    が跳びかかる とびかかる khiêu vũ vồ lấy (犯人に、獲物に)


    ~かかる②<自> ~を始める
    386 が取りかかる とりかかる khởi đầu (論文に)


    ~かかる③<自> もう少しで~しそうである
    387 が暮れかかる くれかかる sắp tối
    388 が落ちかかる おちかかる gần rơi xuống


    ~かける①<自/他> 相手に対して作用を及ぼす
    389 を立てかける たてかける để tựa vào (壁に)
    390 が話しかける はなしかける bắt chuyện, nói chuyện (妹に)
    391 が働きかける はたらきかける gây tác động tới, gây tác động tới (AをBに働きかける tác động lên B về vấn đề A)

    働きかけをする
    gây ảnh hưởng tới, gây ảnh hưởng tới
    392 が押しかける おしかける đâm vào, lao vào (家に、空港に)
    393 が詰めかける つめかける tụ họp đông ở một chỗ
    394 を見せかける みせかける ngụy tạo, ngụy trang (木の枝に ngụy trang vào cành cây)


    ~かける②<自/他> ~し始めてやめる
    395 を言いかける いいかける bắt đầu kể


    ~かける③<自> もう少しで~しそうである
    396 が溺れかける おぼれかける suýt chết trôi


    ~つける①<自/他> 相手に強く~する、強い勢いで~する
    397 を言いつける いいつける ① ra lệnh, sai bảo
    ② mách lẻo, méc
    398 が駆けつける かけつける chạy lao vào (病院に)
    399 を決めつける きめつける khẳng định (あなたが悪いと)
    400 を送り付ける おくりつける gửi (本を彼女に)
    401 を押し付ける おしつける ① cưỡng ép (人に責任を)
    ② ép vào, áp vào (壁に耳を)
    402 をにらみつける
    nhìn châm bẩm
    403 を叩きつける たたきつける đập vào (机に)
    404 を怒鳴りつける どなりつける quát mắng (コーチは選手を)

    見せつける みせつける khoe (khoe món đồ có bạn)


    ~つける②<他> ものに何かを付けるようにする
    405 を備え付ける そなえつける trang bị những đồ dùng thường xuyên(部屋にエアコンを)
    406 を飾り付ける かざりつける trang hoàng (クリスマスツリーに豆電球を)


    ~つける③<自/他> ~することに慣れている、いつも~している
    407 をやりつける そなえつける thân thuộc, thường làm (やりつけることをする)
    408 が行きつける かざりつける thường đi đâu đó

    行きつけの店
    tiệm hay đi


    ~とる①<他> 自分のものにする
    409 を勝ち取る かちとる thắng lợi
    410 をつかみ取る つかみとる
    nắm bắt (チャンスを、勝利を)

    nguồn: https://kosei.vn/tong-hop-tu-vung-n1-khong-the-bo-lo-bai-6-n3076.html
     
    Đang tải...

Chia sẻ trang này